Bản đồ, Dân Số, Zip Code Phường 1 – Vị Thanh mới nhất

Mục lục

Bạn hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về bản đồ, diện tích, dân số, mã zip code Phường 1 – Vị Thanh, mã điện thoại, mật độ dân số, biển số xe, mã bưu chính, mã bưu cục, mã bưu điện… là như thế nào nhé!

 

Bản đồ, Zip Code Phường 1 – Vị Thanh

Bạn có thể rê chuột vào bên dưới bản đồ để xem và phóng to nhỏ , chỉ đường cho bạn và có thể đo được khoảng cách từ Phường 1 – Vị Thanh đến vị trí của bạn là bao xa

Phường 1 – Vị Thanh cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Vị Thanh , thuộc Tỉnh Hậu Giang , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

Bản đồ Phường 1 – Vị Thanh

Danh mục

  • 1 Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vị Thanh
  • 2 Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hậu Giang
  • 3 Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long
          • 3.0.0.0.1TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân sốThành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

Thông tin zip code /postal code Phường 1 – Vị Thanh

911158

911153

911219

911163

911208

911217

911218

911160

911154

911159

911209

911227

911225

911161

911162

911223

911228

911220

911155

911221

911211

911212

911214

911215

911216

911152

911222

911226

911224

911213

911156

911157

911164

911165

911166

911167

911168

911169

911170

911171

911172

911173

911174

911175

911184

911176

911177

911178

911179

911180

911181

911182

911183

911185

911186

911195

911187

911188

911189

911190

911191

911192

911193

911194

911196

911197

911198

911199

911200

911201

911202

Đường 1 Tháng 5
Đường 30-4
Đường Cai Thuyết
Đường Châu Văn Liêm1-95, 2-42
Đường Chiêm Thành Tấn
Đường Cô Bắc
Đường Cô Giang
Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Đồ Chiểu
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Hồ Xuân Hương
Đường Kim Đồng
Đường Lê Lai
Đường Lê Lợi1-23, 2-24
Đường Lê Văn Tám
Đường Lưu Hữu Phước
Đường Ngô Hữu Hạnh
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Việt Hồng
Đường Phan Bội Châu
Đường Phan Chu Trinh
Đường Phó Đức Chính
Đường Trần Hưng Đạo A1-51, 2-50
Đường Trần Ngọc Quế
Đường Trần Quang Diệu
Đường Trần Quốc Toản
Đường Triệu Thị Trinh
Đường Trưng Nhị
Đường Trưng Trắc2-40
Khu vực 1
Khu vực 1Tổ 1
Khu vực 1Tổ 2
Khu vực 1Tổ 3
Khu vực 1Tổ 4
Khu vực 1Tổ 5
Khu vực 1Tổ 6
Khu vực 1Tổ 7
Khu vực 1Tổ 8
Khu vực 1Tổ 9
Khu vực 2
Khu vực 2Tổ 1
Khu vực 2Tổ 10
Khu vực 2Tổ 2
Khu vực 2Tổ 3
Khu vực 2Tổ 4
Khu vực 2Tổ 5
Khu vực 2Tổ 6
Khu vực 2Tổ 7
Khu vực 2Tổ 8
Khu vực 2Tổ 9
Khu vực 3
Khu vực 3Tổ 1
Khu vực 3Tổ 10
Khu vực 3Tổ 2
Khu vực 3Tổ 3
Khu vực 3Tổ 4
Khu vực 3Tổ 5
Khu vực 3Tổ 6
Khu vực 3Tổ 7
Khu vực 3Tổ 8
Khu vực 3Tổ 9
Khu vực 4
Khu vực 4Tổ 1
Khu vực 4Tổ 2
Khu vực 4Tổ 3
Khu vực 4Tổ 4
Khu vực 4Tổ 5
Khu vực 4Tổ 6

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vị Thanh

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hậu Giang

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

Tên Mã bưu chính Mã điện thoại Biển số xe Mã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Thành phố Cần Thơ 90xxxx 292 65 VN-48 1.603.543 1.409,0 km² 1138 người/km²
Tỉnh An Giang 88xxxx 296 67 VN-44 2.155.300 3.536,7 km² 609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu 96xxxx 291 94 VN-55 876.800 2.526 km² 355 người/km²
Tỉnh Bến Tre 93xxxx 75 71 VN-50 1.262.000 2359,5 km² 535 người/km²
Tỉnh Cà Mau 97xxxx 290 69 VN-59 1.219.900 5.294,9 km² 230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp 81xxxx 67 66 VN-45 1.680.300 3.378,8 km² 497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang 91xxxx 293 95 VN-73 773.800 1.602,4 km² 483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang 92xxxx 297 68 VN-47 1.738.800 6.348,5 km² 274 người/km²
Tỉnh Long An 85xxxx 72 62 VN-41 1.469.900 4491,9km² 327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng 95xxxx 299 83 VN-52 1.308.300 3.311,6 km² 395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang 86xxxx 73 63 VN-46 1.703.400 2508,6 km² 679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh 94xxxx 294 84 VN-51 1.012.600 2.341,2 km² 433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long 89xxxx 70 64 VN-49 1.092.730 1.475 km² 740 người/km²

 

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

Vậy là thông qua bài viết này, bạn đã có thêm nhiều thông tin về chủ đề Bản Đồ, Dân Số, ZipCode Phường 1 – Vị Thanh rồi đấy! Nếu còn thiếu sót thông tin gì, mong bạn hãy để lại bình luận bên dưới để chúng tôi cập nhật đầy đủ hơn.
Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm những kiến thức về các xã, huyện ở tỉnh khác thì bạn có thể xem thêm tại đây nhé: https://top9.com.vn/ban-do-zipcode/.

 

Từ khoá tìm kiếm về bản đồ, diện tích, dân số, zip code Phường 1 – Vị Thanh mới nhất

#Bản #Đồ #Dân #Số #Zip #Code #Diện #Tích #Phường #Vị #Thanh #mới #nhất

Chân thành cảm ơn bạn đã đọc tin của chúng tôi. Chúc bạn khoẻ mạnh và có nhiều niềm vui trong cuộc sống!

Nguồn: trinhdinhlinh.com.

vote post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chọn chuyên mục

Đóng

Thời Tiết

Đóng

Liên Hệ

Đóng